Máy ép thủy lực BETEX, model WSPE100. Lực ép max 100 tấn, áp suất làm việc max 258 bar. Điện áp nguồn 400V, 50Hz, công suất 2.2Kw. Bộ nguồn phụ đi kèm vận hành bằng tay. Xilanh di chuyển qua lại trên khung dầm ngang bằng con lăn. Khoảng cách bàn làm việc, được dịch chuyển lên - xuống thông qua xilanh chính. Khoảng cách giữa các bậc 150mm.
![]() |
![]() |
Với 2 models trên có cùng tải trọng là 100 tấn, điểm khác nhau giữa 2 model này là kích thước kỹ thuật của khung sườn. Để rõ hơn các thông số sẽ được thể hiện thông qua bảng kỹ thuật bên dưới.
Bảng thông số kích thước
| Thông số | WSPE100 S380 W1100 | WSPE100 S380 W1500 |
| Kích thước | Kích thước | |
| A mm | 2140 | 2080 |
| B mm | 1350 | 1750 |
| C mm | 755 | 755 |
| D mm | 1100 | 1500 |
| E mm | 300 | 300 |
| F mm | 1665 | 2065 |
| G mm | 150 | 150 |
| H mm | 180 | 130 |
| I mm | 750 | 750 |
| J mm | 865 | 865 |
| K mm | 250 | 250 |
Thông qua bảng thông số kích thước trên, chúng ta sẽ thấy có sự khác nhau về thông số kích thước khung, và bàn đỡ phôi. A, B, D, F, H. Đây là các thông số khác nhau giữa 2 models có cùng lực ép là 100 tấn. Như vậy sẽ phụ thuộc vào nhu cầu, không gian làm việc tại nhà máy, xưởng, công trình. Để các bạn có thể lựa chọn model phù hợp
Về điều kiện vị trí lắp đặt cũng rất cần được quan tâm. Với lực ép và khối lượng lớn nên yêu cầu vị trí lắp đặt cần có nền móng chắc chắn, không gian thoải mái, đảm bảo an toàn lao động, nguồn điện 3 pha.
Bàn đạp chân chưa được tích hợp kèm theo máy. Trong trường hợp nhu cầu sử dụng cần trang bị thêm, thì hay yêu cầu ngay khi đtặ mua để được nhà sản xuất lắp đặt. Đây là option nên sẽ trả phí thêm kho yêu cầu.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Kích thước | Tải trọng | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| WSPE100 S380 W1100 | 543.650.000 đ | 2140x1350x1100mm | 100 tấn | |||
| WSPE100 S380 W1500 | 653.860.000 đ | 2080x1750x1500mm | 100 tấn |
Hãy là người đầu tiên đánh giá “Máy ép thủy lực, lực ép max 100 tấn. Betex WSPE100”