Kích thủy lực 2 chiều có lỗ thông tâm, vỏ bằng nhôm, phủ nitrid điện hóa siêu cứng. Lớp phủ vỏ kích chống trầy xước. Xylanh 2 chiều hoạt động ở áp suất 700 bar. Đường kính của lỗ trên mỗi xylanh có khác nhau và bạn tham chiếu với bảng thông số dưới đây.
| Model | Tải trọng tấn | Hành trình | Dung tích xylanh | Chiều cao đóng | Đk thân | ||
| Đẩy | Kéo | mm | Đẩy | Kéo | mm | Ømm | |
| NDAH307 | 30 | 21 | 178 | 849 | 541 | 330 | 117 |
| NDAH3010 | 30 | 21 | 257 | 1226 | 782 | 431 | 117 |
| NDAH603 | 60 | 41 | 89 | 797 | 526 | 247.5 | 158.6 |
| NDAH606 | 60 | 41 | 165 | 1477 | 975 | 323.5 | 158.6 |
| NDAH6010 | 60 | 41 | 257 | 2300 | 1518 | 437.5 | 158.6 |
| NDAH1003 | 100 | 64 | 76 | 1086 | 692 | 254 | 213 |
| NDAH1006 | 100 | 64 | 152 | 2172 | 1384 | 325 | 213 |
| NDAH10010 | 100 | 64 | 256 | 3656 | 2331 | 462 | 213 |
Bất cứ model nào có chữ D = Double có nghĩa nó thuộc dòng kích hai chiều Push - Pull. Model có chữ H = Hollow là loại xylanh có lỗ thông tâm. Có chữ A = Aluminium, vỏ bằng nhôm. Bên cạnh tải trọng thì đến trị số của hành trình. VD: NDAH603 ⇒ dễ luận ra là kích thủy lực 2 chiều vỏ nhôm tải trọng 60 tấn và hành trình 3 inch = 25,4 x 3 = 89mm.
Hầu hết các series đều có quy luật để bạn nhìn mã sẽ luận ra các thông số của kích. Tuy nhiên không hẳn lúc nào nó cũng đúng, chỉ là hầu hết có quy luật như vậy. Dòng kích thủy lực NDAH vẫn được thiết kế với ren ngoài đầu xylanh. Bạn dùng nó và việc chế tác các thiết bị như máy ép hay tùy biến bởi mục đích của người dùng.
Vỏ thép sơn tĩnh điện
Đầu kích có ren ngoài.
Gắn sẵn khớp nối nhanh đầu cái, ren NPT 3/8"
| Kod SKU | Harga (EUR) | Beli | Stok | Chiều cao đóng | Dung tích xylanh | Hành trình | Tải trọng | Đk lỗ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | NDAH 1006 | €0.00 | 325mm | Đẩy: 2172 ml | Kéo: 1384 ml | 152mm | Đẩy: 100 tấn | Kéo: 64 tấn | Ø79mm | |||
| ⋮⋮ | NDAH 10010 | €0.00 | 462mm | Đẩy: 3656 ml | Kéo: 2331 ml | 256mm | Đẩy: 100 tấn | Kéo: 64 tấn | Ø79mm | |||
| ⋮⋮ | NDAH 603 | €0.00 | 247.5mm | Đẩy: 797 ml | Kéo: 526 ml | 89mm | Đẩy: 60 tấn | Kéo: 41 tấn | Ø54mm | |||
| ⋮⋮ | NDAH 606 | €0.00 | 323.5mm | Đẩy: 1477 ml | Kéo: 975 ml | 165mm | Đẩy: 60 tấn | Kéo: 41 tấn | Ø54mm | |||
| ⋮⋮ | NDAH 6010 | €0.00 | 437.5mm | Đẩy: 2300 ml | Kéo: 1518 ml | 257mm | Đẩy: 60 tấn | Kéo: 41 tấn | Ø54mm | |||
| ⋮⋮ | NDAH 1003 | €0.00 | 254mm | Đẩy: 1086 ml | Kéo: 692 ml | 76mm | Đẩy: 100 tấn | Kéo: 64 tấn | Ø79mm | |||
| ⋮⋮ | NDAH 307 | €0.00 | 330mm | Đẩy: 849 ml | Kéo: 541 ml | 178mm | Đẩy: 30 tấn | Kéo: 21 tấn | Ø34mm | |||
| ⋮⋮ | NDAH 3010 | €0.00 | 431mm | Đẩy: 1226 ml | Kéo: 782 ml | 257mm | Đẩy: 30 tấn | Kéo: 21 tấn | Ø34mm |










| Kod SKU | Harga (EUR) | Stok | |
|---|---|---|---|
| Memuatkan varian... | |||
