Kích thủy lực BETEX NSHS 1 chiều có lỗ thông tâm hay còn gọi là kích rút. Sở dĩ có tên gọi "kích rút" vì dòng xylanh này được anh em cánh thợ ưa chuộng để chế tác đồ rút các cơ phận của xe xúc, ủi, đào. Nói chung trong ngành xe cơ giới thì loại này được chế tác nhiều.
Thường khi trao đổi kỹ thuật, anh em thường hay hỏi mình rằng cái bơm họ đang có thì có kích được 30 tấn không? Đây là câu hỏi khá thú vị, vì cánh thợ thường có sẵn 1 cái bơm thủy lực nào đó dùng cho kích có tải trọng nhỏ hơn. Vì thế khi chuyển sang kích 30 tấn, lo ngại nó không bơm đủ.
Để trả lời cho câu hỏi trên, bạn cần biết bơm đang có sẽ cho áp suất ngõ ra maximum là bao nhiêu bar? Nếu nó cho đủ 700 bar thì chỉ cần quan tâm đến dung lượng dầu của bơm. Miễn nó điền đầy cách kích rút 30 tấn là ok. Việc còn lại hãy để Pascal lo. Vì P = F.S tức là áp suất bằng lực tác động nhân với diện tích tiếp xúc.
Áp maximum 700 bar thì mặc nhiên dùng được cho mọi kích thủy lực có cùng áp suất dầu.
Lời khuyên của mình là khi dùng với tải trong từ 30 tấn trở lên, bạn nên dùng bơm dòng HC. Chẳng hạn HC1500 cho các xylanh có dung tích dầu trên 500ml. Vì dòng bơm này có lưu lượng lớn. Lớn hơn nữa thì nên dùng bơm HP80, bơm cho nó nhanh. Tất nhiên mấy cái còn lại bạn dùng bơm thủy lực AHP hoặc PB là ngon rồi.
Cụ thể ở đây là EP13S. Nếu bạn có sẵn nguồn điện hoặc khí nén, lại sức cần tiết kiệm để vật nhau chỗ khác thì bạn nên dùng bơm điện (điện sẽ sinh công) hoặc bơm dẫn động bằng khí nén. Khi đó chỉ cần bấm nút là xong, nhanh chóng và tốn thêm tiền. Nếu chọn bơm dẫn động bằng nguồn điện, cái nhỏ nhất trong dòng EP Series là đủ chơi với đời rồi.
Xylanh loại đặc biệt ở điểm có lỗ thông từ trên xuống dưới theo trục tâm. Đơn giản và dễ hiểu là cây ty hay trục củ piston được khoét rỗng tâm. Loại kích này thích hợp cho các ứng dụng trong ngành xây dựng, điều hướng xiên. Mỗi kích có đường kính lỗ khác nhau. Khi chọn lựa loại này, bạn nên quan tâm tới đường kính lỗ.
Tải trọng của kích cũng maximum 100 tấn, hồi về bằng lò xo. Mỗi loại tải trọng thường có 3 kích thước về hành trình để quý khách lựa chọn. Dàn kích này nhìn đúng là hoành tráng. Các tải trọng lớn sẽ có thêm đai sắt trợ lực khi di chuyển.
| Model | Mã đặt hàng | Tải trọng tấn |
Hành trình mm |
Dung tích dầu cm3 |
Chiều cao đóng mm |
Đk thân Ømm |
| NSHS120 | 8240120 | 12 | 8 | 14.8 | 60 | 73 |
| NSHS121 | 8240121 | 12 | 42 | 79 | 120 | 73 |
| NSHS123 | 8240123 | 12 | 76 | 143.2 | 184 | 73 |
| NSHS202 | 8240202 | 20 | 51 | 173 | 162 | 98.5 |
| NSHS206 | 8240206 | 20 | 155 | 527 | 306 | 98.5 |
| NSHS302 | 8240206 | 20 | 65 | 310 | 178.5 | 117 |
| NSHS306 | 8240306 | 30 | 160 | 763 | 330 | 117 |
| NSHS603 | 8240603 | 60 | 76 | 680 | 247.5 | 158.6 |
| NSHS606 | 8240606 | 60 | 152 | 1360 | 323.5 | 158.6 |
| NSHS1003 | 8241003 | 100 | 76 | 1085 | 254 | 213 |
Trên đây là bạn dùng bơm tay hay nói chung là bạn phải dùng sức người để bơm, chạy bằng cơm. Ưu điểm là giá thành thấp (cơm sinh công), cơ động, mang tới lui chỗ nào cũng dùng được và không lệ thuộc nguồn điện hay khí.
Xylanh 1 chiều có lỗ thông tâm, vỏ thép.
Áp suất làm việc lớn nhất: 700 bar/10000 psi
Gắn sẵn khớp nối nhanh đầu cái, ren NPT 3/8 inch.
Vỏ thép, phủ nitrid, chống bám bẩn, chống mài mòn.
Đầu xylanh có ren ngoài, bảo vệ bằng đai cao su.
Hình ảnh mang tính minh họa.
Made in Taiwan, nhập khẩu từ Hà Lan.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Chiều cao đóng | Dung tích xylanh | Hành trình | Tải trọng | Đk lỗ | Đk đầu tuýp | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8240306 | 81.930.000 đ | 1 | 330mm | 763ml | 160mm | 30 tấn | Ø34mm | 117mm | ||
| NSHS 603 | 95.680.000 đ | 247.5mm | 680ml | 76mm | 60 tấn | Ø54mm | 158.6 mm | |||
| NSHS 606 | 126.820.000 đ | 323.5mm | 1360ml | 152mm | 60 tấn | Ø54mm | 158.6 mm | |||
| NSHS 1003 | 151.650.000 đ | 254mm | 1085ml | 76mm | 100 tấn | Ø79mm | 213mm | |||
| NSHS 123 | 26.945.000 đ | 184mm | 143.2ml | 76mm | 12 tấn | Ø19.5mm | 73mm | |||
| NSHS 202 | 32.580.000 đ | 162mm | 173ml | 51mm | 20 tấn | Ø27mm | 98.5 mm | |||
| NSHS 206 | 50.080.000 đ | 306mm | 527ml | 155mm | 20 tấn | Ø27mm | 98.5 mm | |||
| NSHS 302 | 39.200.000 đ | 178.5mm | 310ml | 65mm | 30 tấn | Ø34mm | 117mm | |||
| NSHS 120 | 15.840.000 đ | 60mm | 14.8ml | 8mm | 12 tấn | Ø19.5mm | 73mm | |||
| NSHS 121 | 22.340.000 đ | 120mm | 79ml | 42mm | 12 tấn | Ø19.5mm | 73mm |